Điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ nghỉ hưu

Thứ hai - 12/11/2018 22:04
Chính phủ vừa ban hành Nghị định số 153/2018/NĐ-CP quy định chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2021 có thời gian đóng BHXH từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng.

Nghị định này quy định chính sách điều chỉnh lương hưu đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021, có thời gian đóng BHXH từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng, bị tác động bất lợi hơn so với lao động nam do thay đổi cách tính lương hưu theo quy định của Luật BHXH năm 2014 so với Luật BHXH năm 2006.
Ảnh minh họa
Ảnh minh họa

   Theo Nghị định, lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ ngày 1/1/2018 đến ngày 31/12/2021 mà có từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng tùy thuộc vào thời gian đã đóng BHXH và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, mức lương hưu được điều chỉnh bằng mức lương hưu tính theo quy định tại khoản 2 Điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật BHXH năm 2014 cộng với mức điều chỉnh. (1)

   Mức điều chỉnh được tính bằng mức lương hưu tính theo quy định tại khoản 2 điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật BHXH năm 2014 tại thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu nhân với tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đã đóng BHXH và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, cụ thể như sau:

Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội

Tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu:

 

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

20 năm

7,27%

5,45%

3,64%

1,82%

20 năm 01 tháng - 20 năm 06 tháng

7,86%

5,89%

3,93%

1,96%

20 năm 07 tháng - 21 năm

8,42%

6,32%

4,21%

2,11%

21 năm 01 tháng - 21 năm 06 tháng

8,97%

6,72%

4,48%

2,24%

21 năm 07 tháng - 22 năm

9,49%

7,12%

4,75%

2,37%

22 năm 01 tháng - 22 năm 06 tháng

10,00%

7,50%

5,00%

2,50%

22 năm 7 tháng - 23 năm

10,49%

7,87%

5,25%

2,62%

23 năm 01 tháng - 23 năm 06 tháng

10,97%

8,23%

5,48%

2,74%

23 năm 07 tháng - 24 năm

11,43%

8,57%

5,71%

2,86%

24 năm 01 tháng - 24 năm 06 tháng

11,88%

8,91%

5,94%

2,97%

24 năm 07 tháng - 25 năm

12,31%

9,23%

6,15%

3,08%

25 năm 01 tháng - 25 năm 06 tháng

10,91%

8,18%

5,45%

2,73%

25 năm 07 tháng - 26 năm

9,55%

7,16%

4,78%

2,39%

26 năm 01 tháng - 26 năm 06 tháng

8,24%

6,18%

4,12%

2,06%

26 năm 07 tháng - 27 năm

6,96%

5,22%

3,48%

1,74%

27 năm 01 tháng - 27 năm 06 tháng

5,71%

4,29%

2,86%

1,43%

27 năm 07 tháng - 28 năm

4,51%

3,38%

2,25%

1,13%

28 năm 01 tháng - 28 năm 06 tháng

3,33%

2,50%

1,67%

0,83%

28 năm 07 tháng - 29 năm

2,19%

1,64%

1,10%

0,55%

29 năm 01 tháng - 29 năm 06 tháng

1,08%

0,81%

0,54%

0,27%

 

Đối với lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ ngày 1/1/2018 đến ngày 31/12/2021 mà có từ đủ 20 năm đến 29 năm 6 tháng bắt đầu hưởng lương hưu trong giai đoạn từ ngày 1/1/2018 đến ngày 30/6/2018 thì thực hiện điều chỉnh lương hưu theo quy định tại (1) nêu trên trước, sau đó được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 88/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về điều chỉnh lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng. Nghị định có hiệu lực từ 24/12/2018./.

Tác giả bài viết: PV

Nguồn tin: Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

  • Download tài liệu

Thăm dò ý kiến

Bạn truy cập vào website BHXH với mục đích gì?

Liên kết
  • Văn bản

5282/BHXH-TĐKT

V/v phát động phong trào thi đua thực hiện Nghị quyết số 28-NQ/TW

Lượt xem:29 | lượt tải:11

2090/TB-BHXH

Thông báo v/v phân công nhiệm vụ trong tập thể lãnh đạo BHXH Quảng Ngãi

Lượt xem:78 | lượt tải:38

2078/TB-BHXH

Thông báo Kết luận của Phó Giám đốc phụ trách BHXH tỉnh tại cuộc họp về công tác thu BHXH, BHYT, BHTN, giải quyết tình trạng nợ đọng, phát triển đối tượng

Lượt xem:54 | lượt tải:24

2053,2054,2055,2056/QĐ-BHXH

Quyết định Thành lập Hội đồng Kiểm kê khối lượng hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đức Phổ, BHXH huyện Tư Nghĩa, BHXH huyện Mộ Đức, BHXH huyện Sơn Hà

Lượt xem:56 | lượt tải:30

DS

Danh sách Đối tượng có nghĩa vụ Kê khai tài sản thu nhập năm 2018

Lượt xem:77 | lượt tải:44

7467/UBND-KGVX

V/v tăng cường biện pháp thu nợ BHXH, BHYT, BHTN

Lượt xem:50 | lượt tải:2

1110/CNTT-PM

V/v chuyển đổi tự động mã quyền lợi trên thẻ BHYT theo công văn số 4996/BHXH-CSYT

Lượt xem:84 | lượt tải:22

2000/BHXH-TCCB

V/v hướng dẫn đánh giá, phân loại viên chức, LĐHĐ hàng năm

Lượt xem:84 | lượt tải:18
Đăng nhập
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây